Máy in Xprinter N200H (Lan )

Liên Hệ
Xprinter XP-N200H là một mô hình kinh tế với cổng USB hoặc Lan, với máy cắt tự động. Tốc độ in chuẩn 160mm / s. ESC / POS tương thích. USB / LAN, Lựa chọn tối ưu đối với dòng máy in giá rẻ, tuổi thọ cơ chế có thể đạt tới 100km và tuổi thọ dao cắt tự động với 100 triệu vết cắt.

Máy in hóa đơn nhiệt Xprinter XP-N200H

Xprinter XP-N200H là máy in đang rất được ưu chuộng trên thị trường, có chất lượng khá tốt. XP-N200H phù hợp với in bill cho shop, quán ăn, nhà sách…

  • Xprinter XP-N200H là một mô hình kinh tế với cổng USB hoặc Lan, với máy cắt tự động.
  • Tốc độ in chuẩn 160mm / s.
  • ESC / POS tương thích.
  • USB /  LAN,
  • Lựa chọn tối ưu đối với dòng máy in giá rẻ, tuổi thọ cơ chế có thể đạt tới 100km và tuổi thọ dao cắt tự động với 100 triệu vết cắt.

Ứng dụng máy in nhiệt

Máy in hoá đơn Xprinter XP-N200H có đầy đủ các kết nối phổ biến. Kết nối USB sẵn sàng sử dụng cho máy vi tính, máy pos,… Kết nối mạng LAN/WIFI được sử dụng cho các trường hợp in từ xa. Do đó XP-N200H trở thành máy in bill rất đa năng. Tăng khả năng tuỳ biến giải pháp, giúp các nhà bán hàng dễ dàng triển khai dự án cho khách hàng cuối. Tiện dụng nhất là khả năng tích hợp vào modem wifi của các nhà mạng phổ biến nhất (Viettel, VNPT, FPT,…)

Các ứng dụng phổ biến nhất:

  • Điểm bán hàng POS cần kết nối không dây
  • In bill order khoảng cách xa
  • Siêu thị (Supermarket)
  • Y tế (Medical care)
  • Lưu trữ/Lưu kho (Storage)
  • Vận chuyển (Post)
  • F&B Phục vụ nhà hàng(Catering)
  • Cửa hàng/shop (Store)
  • Thu thuế/ Biên lai (Tax)

Thông số kỹ thuật

  XP-N200H
Phương thức in In nhiệt trực tiếp
Chiều rộng khổ in 72mm
Cỡ chữ in 576 dots/line 512 dots/line
Tốc độ in 160mm/s
Cổng giao tiếp USB/Lan
Khổ giấy 79.5±0.5mm
Giãn cách dòng 3.75mm (Có thể điều chỉnh bằng lệnh)
Character size ANK , Phông chữ A: 1.5 × 3.0mm (12 × 24 chấm) Phông chữ B: 1.1 × 2.1mm (9 × 17 chấm) đơn giản / truyền thống Trung Quốc : 3.0 × 3.0mm (24 × 24 chấm)
Số cột 80mm paper: Font A – 42 columns or 48 columns/Font B – 56 columns or 64 columns/Chinese,traditional Chinese – 21 columns or 24 columns
Tự động cắt
Barcode  
Code page PC347(Standard Europe)、Katakana、PC850(Multilingual)、PC860(Portuguese)、PC863(Canadian-French)、PC865(Nordic)、West Europe、Greek、Hebrew、East Europe、Iran、WPC1252、PC866(Cyrillic#2)、PC852(Latin2)、PC858、IranII、Latvian、Arabic、PT151(1251)
Barcode types UPC-A/UPC-E/JAN13(EAN13)/JAN8(EAN8)/CODE39/ITF/CODABAR/CODE93/CODE128
2D Code  
Buffer  
Input buffer 64 K Bytes
 NV Flash 256k bytes
Nguồn điện  
Đầu vào Adaptor AC 110V/220V, 50~60Hz
Đầu ra DC 24V/2.5A
Ngăn kéo đựng tiền DC 24V/1A
Tính chất vât lý  
Trọng lượng 1.26 KG
Kích cỡ 190×140×131 mm (D×W×H)
Yêu cầu môi trường  
Môi trường làm việc Nhiệt độ (0 ~ 45) độ ẩm (10 ~ 80%)
Môi trường lưu trữ Nhiệt độ (-10 ~ 60 ℃) độ ẩm (10 ~ 80%)
Độ bền  
Dao cắt 1million cuts
Đầu in 100KM
Copyright MAXXmarketing GmbH
JoomShopping Download & Support